Để đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc, đặc biệt giúp các thầy cô giáo và các em học sinh lựa chọn được những cuốn sách cần thiết, nhất là đối với chương trình giáo dục phổ thông mới năm 2018. Thư viện Trường THPT số 3 Phù Cát đã biên soạn thư mục: “Thư mục giới thiệu sách tham khảo”.
Bản thư mục giới thiệu những cuốn sách tham khảo theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới và sách bồi dưỡng học sinh giỏi mà thư viện nhà trường hiện có, nhằm hỗ trợ các em học sinh thuận tiện trong việc tìm đọc và khai thác các tài liệu học tập bổ ích.
1. 500 bài toán chọn lọc 10: Biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Hàn Liên Hải, Ngô Long Hậu, Mai Trường Giáo, Hoàng Ngọc Anh.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 240tr.: hình vẽ; 24cm. ISBN: 9786043524888 Chỉ số phân loại: 510.76 HLH.5B 2022 Số ĐKCB: TK.11786, TK.11787, TK.11788, TK.11789, TK.11790, |
2. HOÀNG XUÂN NHÀN Sách tham khảo Toán 10: Theo Chương trình giáo dục phổ thông mới. Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành. Q.1/ Hoàng Xuân Nhàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 302 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043696615 Chỉ số phân loại: 510.712 10HXN.S1 2022 Số ĐKCB: TK.11791, TK.11792, TK.11793, TK.11794, TK.11795, |
3. HOÀNG XUÂN NHÀN Sách tham khảo Toán 10: Theo Chương trình giáo dục phổ thông mới. Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành. Q.2/ Hoàng Xuân Nhàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 392 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043843255 Chỉ số phân loại: 510.712 10HXN.S2 2022 Số ĐKCB: TK.11796, TK.11797, TK.11798, TK.11799, TK.11800, |
4. VŨ THẾ HỰU Bài tập Toán 10: Dùng Kèm SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. T.1/ Vũ Thế Hựu.- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2022.- 112tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043792249 Chỉ số phân loại: 510.076 10VTH.B1 2022 Số ĐKCB: TK.11801, TK.11802, TK.11803, TK.11804, TK.11805, |
5. VŨ THẾ HỰU Bài tập Toán 10: Dùng Kèm SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. T.2/ Vũ Thế Hựu.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Hà Nội, 2022.- 132tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043792560 Chỉ số phân loại: 510.076 10VTH.B2 2022 Số ĐKCB: TK.11806, TK.11807, TK.11808, TK.11809, TK.11810, |
6. Khám phá Toán 10 để học giỏi: Dùng kèm SGK Kết nối tri thức. T.1/ Tô Thị Hoàng Lan, Nguyễn Thị Ngọc Nga, Hồ Lộc Thuận, Châu Cẩm Triều.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 186 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043699685 Chỉ số phân loại: 510.712 10TTHL.K1 2022 Số ĐKCB: TK.11811, TK.11812, TK.11813, TK.11814, TK.11815, |
7. Khám phá Toán 10 để học giỏi: Dùng kèm SGK Kết nối tri thức. T.2/ Tô Thị Hoàng Lan, Nguyễn Thị Ngọc Nga, Hồ Lộc Thuận, Châu Cẩm Triều.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 198 tr.: minh hoạ; 24 cm. ISBN: 9786043791358 Chỉ số phân loại: 510.712 10TTHL.K2 2022 Số ĐKCB: TK.11816, TK.11817, TK.11818, TK.11819, TK.11820, |
8. Khám phá Toán 10 để học giỏi: Dùng kèm SGK Chân trời sáng tạo. T.1/ Tô Thị Hoàng Lan, Nguyễn Thị Ngọc Nga, Hồ Lộc Thuận....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 275tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043797459 Chỉ số phân loại: 510.712 10NTNN.K2 2022 Số ĐKCB: TK.11831, TK.11832, TK.11833, TK.11834, TK.11835, |
9. Khám phá Toán 10 để học giỏi: Dùng kèm SGK Chân trời sáng tạo. T.2/ Tô Thị Hoàng Lan, Nguyễn Thị Ngọc Nga, Hồ Lộc Thuận....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 303 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043799453 Chỉ số phân loại: 510.712 10NTNN.K2 2022 Số ĐKCB: TK.11836, TK.11837, TK.11838, TK.11839, TK.11840, |
11. Phân loại và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 10: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới. Dùng kèm SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. T.2/ Phạm Hoàng, Phan Hoàng Ngân.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 348 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043846546 Chỉ số phân loại: 510.76 10PHN.P1 2022 Số ĐKCB: TK.11846, TK.11847, TK.11848, TK.11849, TK.11850, |
12. Trắc nghiệm chuyên đề Toán 10: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới : Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 262 tr.: hình vẽ, bảng; 27 cm. ISBN: 9786043522617 Chỉ số phân loại: 510.76 10.TN 2022 Số ĐKCB: TK.11861, TK.11862, TK.11863, TK.11864, TK.11865, |
13. Phương pháp giải toán chuyên đề Đại số lớp 10: Dành cho học sinh lớp 10 & chuẩn bị luyện thi THPT Quốc gia/ Nguyễn Văn Nho, Lê Bảy.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 443 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043523683 Chỉ số phân loại: 512.00712 10NVN.PP 2022 Số ĐKCB: TK.11866, TK.11867, TK.11868, TK.11869, TK.11870, |
14. Phương pháp giải các chủ đề căn bản Đại số 10: Bồi dưỡng học sinh giỏi/ Lê Hoành Phò.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 316tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 9786043522808 Chỉ số phân loại: 512.00712 10.PP 2019 Số ĐKCB: TK.11881, TK.11882, TK.11883, TK.11884, TK.11885, |
15. Phương pháp giải các chủ đề căn bản Hình học 10: Bồi dưỡng học sinh giỏi. Biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Lê Hoành Phò.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 324tr.: hình vẽ; 24cm. ISBN: 9786043522815 Chỉ số phân loại: 516.0071 10LHP.PP 2022 Số ĐKCB: TK.11890, TK.11889, TK.11888, TK.11887, TK.11886, |
16. Học tốt Vật lí 10: Dùng kèm SGK Kết nối tri thức với cuộc sống/ Lê Văn Nam.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 184 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043798777 Chỉ số phân loại: 530.0712 10LVN.HT 2022 Số ĐKCB: TK.11901, TK.11902, TK.11903, TK.11904, TK.11905, |
17. Sách tham khảo vật lí 10: Theo chương trình GDPT mới/ Phạm Đức Cường (ch.b.); Lê Thế Nhiên, Thân Thanh Sang.- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2022.- 400tr.: hình vẽ; 24cm. ISBN: 9786043529555 Chỉ số phân loại: 530.076 10VL1.ST 2022 Số ĐKCB: TK.11911, TK.11912, TK.11913, TK.11914, TK.11915, |
18. PHAN KHẮC NGHỆ Hướng dẫn tự học Sinh học 10: Dùng kèm SGK Kết nối tri thức với cuộc sống/ Phan Khắc Nghệ chủ biên, Nguyễn Văn Lê.- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2022.- 248tr.: minh họa; 24 cm. ISBN: 9786043797329 Chỉ số phân loại: 570.76 10PKN.HD 2022 Số ĐKCB: TK.11921, TK.11922, TK.11923, TK.11924, TK.11925, |
19. Sách tham khảo vật lí 10: Theo chương trình GDPT mới/ Phạm Đức Cường (ch.b.); Lê Thế Nhiên, Thân Thanh Sang.- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2022.- 400tr.: hình vẽ; 24cm. ISBN: 9786043529555 Chỉ số phân loại: 530.076 10VL1.ST 2022 Số ĐKCB: TK.11911, TK.11912, TK.11913, TK.11914, TK.11915, |
21. Trọng tâm kiến thức hoá học 10: Biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Đỗ Xuân Hưng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 338tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 9786043699708 Chỉ số phân loại: 546.0712 10DXH.TT 2022 Số ĐKCB: TK.11956, TK.11957, TK.11958, TK.11959, TK.11960, |
22. ĐOÀN XUÂN TÚ Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập Địa lí lớp 10: Theo Chương Trình GDPT Mới: Bám Sát SGK Kết Nối/ Đoàn Xuân Tú.- H.: Đại học Sư phạm, 2022.- 184tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786043731101 Chỉ số phân loại: 910.76 10DXT.HD 2022 Số ĐKCB: TK.12036, TK.12037, TK.12038, TK.12039, TK.12040, |
23. ĐOÀN XUÂN TÚ Đề kiểm tra, đánh giá Địa lí 10: Theo chương trình GDPT mới. Bám sát SGK " Kết nối tri thức và cuộc sống"/ Đoàn Xuân Tú.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 144tr.; 24cm. ISBN: 9786043846898 Chỉ số phân loại: 910.076 10DXT.DK 2022 Số ĐKCB: TK.12041, TK.12042, TK.12044, TK.12045, TK.12043, |
24. NGUYỄN ĐỨC VŨ Câu hỏi và bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi địa lí 10: Biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Nguyễn Đức Vũ.- H.: Đại học quốc ia Hà Nội, 2022.- 248 tr: bảng; 24 cm. ISBN: 9786043528596 Chỉ số phân loại: 330.9597 10NDV.CH 2022 Số ĐKCB: TK.12051, TK.12052, TK.12053, TK.12054, TK.12055, |
25. HỒ THỊ MINH SANG Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 10: Theo Chương Trình GDPT Mới; Bám Sát SGK Kết Nối/ Hồ Thị Minh Sang.- H.: Đại học Sư phạm, 2022.- 112tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786043731118 Chỉ số phân loại: 900.76 10HTMS.HD 2022 Số ĐKCB: TK.12076, TK.12077, TK.12078, TK.12079, TK.12080, |
Hy vọng bản thư mục sẽ trở thành người bạn đồng hành, giúp các em học sinh tìm được những cuốn sách phù hợp, mở rộng tri thức và từng bước chinh phục những mục tiêu học tập của mình.